tuẫn tiết

  1. Chết việc nghĩa lớn: Hoàng Diệu tuẫn tiết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tuẫn tiết"

tuẫn tiết
Hoàng Diệu tuẫn tiết vì thành Hà Nội.